PHASE 2 · Tăng hoạt hình, cinematic và âm thanh theo đầu ra
Vận hành và năng lực kể chuyện
Tiếp tục vận hành Võ, mở nội dung thẩm mỹ theo dữ liệu và tăng năng lực hoạt hình, cinematic, âm thanh. Chuẩn bị thế giới, câu chuyện và quy trình cho Action RPG; sản xuất bản chơi mẫu đại diện thuộc Phase 3a với nguồn lực riêng.
Cửa sổ đề xuất sáu tháng sau Phase 1. M13–M18 là tham chiếu nếu Phase 1 kết thúc đúng khung. Mốc sau ra mắt luôn tính từ ngày ra mắt thật.
01MÔ HÌNH & KIỂM CHỨNG
Mô hình, lý do và phép tính
Mở hoặc thu gọn nội dung
01MÔ HÌNH & KIỂM CHỨNG
Mô hình, lý do và phép tính
VÕ có tự nuôi đội và tạo quỹ cho dự án kế tiếp không?
- 1,46 tỷ/tháng
- Thực nhận mức tích lũy
- ≈ 277–296 nghìn MAU
- 906,9 triệu/tháng
- Tự nuôi đội bền (L+12)
- gồm marketing duy trì 100 triệu
- 12,2–16,9 tỷ
- Vốn đỉnh Phase 1–2
- 13,6 tỷ nếu đạt đúng các mốc; chưa gồm chi tăng trưởng mở theo cổng
- 2,03–3,05 tỷ
- Tiền sản xuất game thứ hai
- đội riêng, mở tại L+6
Cách tạo doanh thu
Tiếp tục thu từ vật phẩm trang trí[GEC01] theo mùa: nhân vật, trang phục, sổ mùa[GEC02] mới, vật phẩm theo đội; giải cộng đồng sau L+6. Chi tăng trưởng (ba vị trí mới, đợt media, nhà sáng tạo) chỉ mở khi cổng trước đạt.
Lý do lựa chọn
Doanh thu bền của game miễn phí đến từ vận hành nhiều mùa: game vòng đời dài chiếm 46% bookings của VNG năm 2025. Năng lực hoạt hình, cinematic[WAR03], âm thanh được xây theo đầu ra để làm nội dung mùa và chuẩn bị game thứ hai.
Phép tính
- Mức tích lũy (mục tiêu) = tự nuôi đội bền 906,9 triệu + 16 tỷ ÷ 36 tháng ÷ (1 − thuế TNDN 20%) = 1.462,5 triệu mỗi tháng.
- Thực nhận tăng tuyến tính từ ngày ra mắt tới từng mốc; chi sau M12 là mức tự nuôi đội, cộng marketing duy trì từ M19. Chi tăng trưởng của Phase 2 mở theo cổng, ngoài đường cơ sở.
- Vốn đỉnh = mức tiền lũy kế thấp nhất trong 48 tháng theo từng tốc độ đạt ngưỡng.
Cổng nghiệm thu
- L+12: thực nhận bình quân ba tháng ≥ 906,9 triệu; mở sản xuất game thứ hai.
- L+18–24: ≥ 1,46 tỷ; điều kiện mở Đông Nam Á.
Kết quả cần đạt
Thực nhận đi từ mức tự nuôi đội lên mức tích lũy quỹ cho dự án kế tiếp; vốn đỉnh của Phase 1–2 phụ thuộc tốc độ đạt các ngưỡng.
Bằng chứng cần thu
- Thực nhận bình quân ba tháng tại L+6, L+12 và L+18–24.
- Đơn giá mỗi phút hoạt hình đo trên một đoạn thử 1–2 phút có thoại trước khi tăng quy mô.
- Chi mỗi đợt nội dung so với tiền thu từ chính đợt đó.
Giới hạn của kế hoạch
- Đông Nam Á chỉ mở qua nhà phát hành địa phương khi VÕ đạt mức tích lũy.
- Riêng VÕ MOBA[GGN01] chưa hoàn vốn trong 48 tháng; mức tích lũy là quỹ cho dự án kế tiếp, chưa phải phân phối cho chủ sở hữu.
02MỤC TIÊU & KẾT QUẢ
Sản phẩm phải đạt được
Mở hoặc thu gọn nội dung
02MỤC TIÊU & KẾT QUẢ
Sản phẩm phải đạt được
Mục tiêu
- Nâng chất lượng và khả năng tự duy trì của Võ.
- Đo công suất nội dung, hiệu quả thu hút và chi phí thực trước khi tăng quy mô.
Đầu ra nghiệm thu
- Nhịp cập nhật nội dung và vận hành có người chịu trách nhiệm.
- Báo cáo thử nghiệm nội dung/marketing và tiêu chí cho đợt tiếp theo.
- Thư viện tài sản, rig[TAR07], animation và audio có quyền; số đo thời gian sản xuất/tích hợp.
- Dự toán tiếp nối dựa trên chi/nghĩa vụ và tiền còn lại.
- Đề án bản mẫu RPG cho Phase 3a: phạm vi kiểm chứng, người dẫn dắt và đề xuất nguồn tiền riêng.
03DỰ TOÁN · VIỆT NAM ĐỒNG
Nguồn lực theo phạm vi
Mở hoặc thu gọn nội dung
03DỰ TOÁN · VIỆT NAM ĐỒNG
Nguồn lực theo phạm vi
Ước tính nối tiếp sáu tháng · còn khoản chưa định giá
12.154.877.941 đồng
Tạm tính các dòng đã có giả định. Chưa là ngân sách đầy đủ hoặc số vốn cần huy động.
- Mốc ước tính ban đầu của founder
- 30.000.000.000 đồng
- Vốn cần bổ sung
- Chưa xác định
Mốc ước tính có thể điều chỉnh theo khối lượng, đơn giá và kết quả kiểm chứng. Vốn bổ sung chỉ tính khi biết tiền có thể sử dụng và nghĩa vụ còn lại; không cộng các mốc của ba phase.
| Hạng mục | Cơ sở tính | Đồng |
|---|---|---|
| Founder / Game Director / Tech LeadGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 52.500.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 315.000.000 đồng |
| Producer[OPR01] / Game DesignerGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 36.750.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 220.500.000 đồng |
| UE Gameplay Engineer 1Giả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 42.000.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 252.000.000 đồng |
| UE Gameplay Engineer 2Giả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 42.000.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 252.000.000 đồng |
| Backend / DevOps[TOP01] EngineerGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 52.500.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 315.000.000 đồng |
| 3D Environment ArtistGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 33.600.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 201.600.000 đồng |
| 3D Character ArtistGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 35.700.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 214.200.000 đồng |
| Animator / Technical Artist[TAR02]Giả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 37.800.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 226.800.000 đồng |
| 2D Artist / UIGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 27.300.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 163.800.000 đồng |
| QA[TQA01] / Release TesterGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 27.300.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 163.800.000 đồng |
| Growth / CommunityGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 27.300.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 163.800.000 đồng |
| Network / Systems EngineerGiả định vị trí của đội cơ sở tiếp tục đủ giai đoạn, theo mức lương trước khấu trừ cuối Phase 1. Không xác nhận người hiện có hoặc hợp đồng đã ký. | 1 người × 44.100.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 264.600.000 đồng |
| Technical Artist[TAR02] / hiệu năngĐề xuất tuyển đầu giai đoạn để chuẩn hóa tài sản, VFX[TAR03] và hiệu năng. Giữ phần animation lõi trong đội cơ sở. | 1 người × 40.000.000 VND/người-tháng × 6 tháng.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 240.000.000 đồng |
| QA[TQA01] thiết bị bổ sungĐề xuất vào tháng 2 sau khi chốt ma trận thiết bị và nhịp cập nhật; không thay QA[TQA01] cơ sở. | 1 người × 26.000.000 VND/người-tháng × 5 tháng.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 130.000.000 đồng |
| Live-ops[OPR09] / điều phối phát hànhĐề xuất vào tháng 3 để điều phối nội dung và sự cố. Không giả định một người trực liên tục hoặc thay mọi hỗ trợ bên ngoài. | 1 người × 28.000.000 VND/người-tháng × 4 tháng.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 112.000.000 đồng |
| Khoản dự trù theo lươngƯớc tính để lập kế hoạch; kế toán xác nhận nghĩa vụ/chính sách thực tế. Không trả lại thưởng của giai đoạn trước. | Lương trước khấu trừ của giai đoạn × 23.5%.Nguồn: Chính sách dự trù nhân sự của kế hoạch cơ sở. | 760.248.500 đồng |
| Thưởng dự trù trong giai đoạnƯớc tính để lập kế hoạch; kế toán xác nhận nghĩa vụ/chính sách thực tế. Không trả lại thưởng của giai đoạn trước. | Lương trước khấu trừ của giai đoạn × 1/12.Nguồn: Chính sách dự trù nhân sự của kế hoạch cơ sở. | 269.591.667 đồng |
| Phúc lợiƯớc tính để lập kế hoạch; kế toán xác nhận nghĩa vụ/chính sách thực tế. Không trả lại thưởng của giai đoạn trước. | 87 người-tháng × 1.500.000 VND.Nguồn: Chính sách dự trù nhân sự của kế hoạch cơ sở. | 130.500.000 đồng |
| Văn phòng và tiện íchGiữ mặt bằng cơ sở; tăng chỗ ngồi hoặc cọc chỉ tính sau khi xác nhận nhu cầu. | 1 × 36.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 216.000.000 đồng |
| Công cụ theo hạn mức cơ sởGiữ hạn mức cơ sở; giấy phép tăng thêm còn phải kiểm và có dòng chưa tính riêng. | 1 × 18.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 108.000.000 đồng |
| Kế toán và báo cáoKỳ mới sau Phase 1; không cộng lại gói thành lập pháp nhân. | 1 × 5.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 30.000.000 đồng |
| Hạ tầng duy trìMức duy trì tham chiếu; biến phí theo tải và chống DDoS tăng thêm chưa được định giá. | 1 × 60.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 360.000.000 đồng |
| Bảo trì nội dungHạn mức bảo trì, sửa nội dung đã có; không bao gồm mọi map, nhân vật hoặc mùa mới. | 1 × 40.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 240.000.000 đồng |
| Hỗ trợ người chơi bên ngoàiHạn mức xử lý yêu cầu bổ sung; nội bộ điều phối. Phạm vi dịch vụ phải tách khỏi việc của Live-ops[OPR09] và Growth. | 1 × 25.000.000 VND × 6 tháng.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 150.000.000 đồng |
| Tuyển dụng và nhận việc bổ sungChỉ tính các vị trí mới của giai đoạn; hạn mức nguồn không bảo đảm tuyển được hoặc trả phí săn người cho mọi vị trí. | 3 × 20.000.000 VND × 1 vị trí.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 60.000.000 đồng |
| Media thử và mở rộng có điều kiệnĐề xuất hai đợt trong sáu tháng; chỉ mở đợt sau khi kết quả và khả năng phục vụ đạt tiêu chí đặt trước. Là ngân sách[FBG01] tối đa từng đợt, chưa phải cam kết mua. | 2 × 800.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 1.600.000.000 đồng |
| Creator và cộng đồng cho nội dung mớiĐề xuất ba đợt theo cập nhật mới; mỗi đợt có brief, quyền và đầu ra riêng. Không trả lại đầu ra đã làm ở Phase 1. | 3 × 100.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 300.000.000 đồng |
| Creative cho hai đợt thửĐề xuất hai gói quảng bá mới, ưu tiên tái dùng tài sản có quyền; tách khỏi cinematic[WAR03] trong game. | 2 × 110.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 220.000.000 đồng |
| Đo và phân tích chiến dịchĐề xuất ba lần đánh giá; mua đầu ra phân tích bổ sung, không tính lại công việc đã giao cho Growth/Community. | 3 × 50.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 150.000.000 đồng |
| Kiểm quy trình vật phẩm trang trí[GEC01]Một đợt đo quy trình từ mẫu tới tích hợp và quyền nội dung. Chưa bao gồm sản xuất mọi vật phẩm của các mùa. | 1 × 150.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 150.000.000 đồng |
| Review và diễn tập phục hồiMột đợt review độc lập cho bản cập nhật mới; không thanh toán lại review bản Phase 1. | 1 × 100.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 100.000.000 đồng |
| Nghiên cứu nhóm người chơiMột đợt nghiên cứu độc lập trước tăng media; tuyển mẫu nghiên cứu tách khỏi quảng cáo tăng trưởng. | 1 × 50.000.000 VND × 1 đợt/gói.Nguồn: Đơn giá tham chiếu MOBA[GGN01] 18 tháng, lập ngày 30/09/2026; chưa có báo giá. | 50.000.000 đồng |
| Dự phòng[FBG02] trên phần chi đã tínhTỷ lệ tham chiếu; phần chi còn thiếu làm quỹ dự phòng[FBG02] thay đổi. Không cộng lại dự phòng[FBG02] Phase 1 đã dùng. | Chi đã tính × 15%.Nguồn: Bộ ngân sách[FBG01] cơ sở 12 tháng; đơn giá và công thức đã đối chiếu, chưa phải hợp đồng chi. | 1.219.416.025 đồng |
| Quỹ duy trì sau giai đoạn, phần đã tínhĐề xuất quỹ cho các tháng sau khi kết thúc Phase 2. Không phải quỹ trả lại tháng 13–14 của Phase 1. | 935.340.583 VND/tháng × 3 tháng.Nguồn: Đội cuối Phase 2 và các khoản duy trì đã tính. | 2.806.021.749 đồng |
| Thiết bị và giấy phép tăng thêmKiểm kê tài sản và giấy phép còn dùng được trước khi đặt mua cho các vị trí mới. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Nội dung mới, hoạt hình và cinematic[WAR03] ngoài đợt thửProducer[OPR01] chốt map/nhân vật/vật phẩm, hoạt hình, cinematic[WAR03], âm thanh và phần chuẩn bị kể chuyện; tính cả sửa, tích hợp và thuê ngoài[OPR02] theo công suất đã đo. Khối lượng bổ sung chưa được định giá trong phần sáu tháng đã tính. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Biến phí vận hành và hỗ trợ tăng thêmCTO[OLD03] đo tải, lưu trữ, bảo vệ dịch vụ và giờ trực; CFO[OLD06] lấy báo giá phần vượt hạn mức duy trì. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Bản địa hóa và thị trường bổ sungPhát hành xác nhận ngôn ngữ và thị trường mới; không mua lại trang cửa hàng đã hoàn thành. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Dự phòng[FBG02] cho phần chi chưa tínhTính tiếp khi khối lượng và báo giá của các dòng còn mở được xác nhận. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Duy trì tăng thêm sau giai đoạnBổ sung phần giấy phép, hạ tầng và đội còn thiếu sau khi chốt nhu cầu. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
| Cọc tăng thêm nếu mở rộng nơi làm việcXác nhận có cần thêm mặt bằng; giữ cọc cũ trong tài sản bị khóa, không mua lại hoặc coi là tiền mặt. | Chưa tính khi chưa đủ khối lượng, lịch hoặc đơn giá.Nguồn: Đầu vào cần lập cho giai đoạn mới. | Chưa xác định |
Phần cần bổ sung trước khi chốt ngân sách
- Nội dung mới, hoạt hình, cinematic[WAR03] và âm thanh · Producer · Creative · Animation · Audio
- Khóa đầu ra theo đợt, gồm phần chuẩn bị kể chuyện; đo giờ làm/sửa/tích hợp và tách phần nội bộ với thuê ngoài[OPR02]. Phạm vi bổ sung chưa có dự toán.
- Tài sản, giấy phép, chỗ làm · CTO · HR/Admin · CFO
- Kiểm kê và lấy báo giá nhu cầu tăng thêm; xác nhận có phát sinh cọc.
- Tải và nghĩa vụ vận hành · CTO · Backend · QA
- Đo tải thật, diễn tập phục hồi và xác định lịch trực/hỗ trợ.
- Thị trường và bản địa hóa · Publishing · Growth
- Chốt ngôn ngữ, nội dung cần làm mới và kênh phát hành.
- Tiền mặt, nghĩa vụ và quỹ còn lại · CFO
- Đối chiếu tại cổng; quỹ duy trì Phase 1 còn thực được chuyển sang một lần, không xin lại cùng tháng.
Giả định và cách đọc số
- Bộ đã tính là cửa sổ vận hành và thử quy trình sáu tháng. Chưa định giá khối lượng hoạt hình, cinematic[WAR03], âm thanh và chuẩn bị Action RPG[GGN03] theo định hướng mới; không dùng phần đã tính làm tổng cho phạm vi mở rộng.
- Đây là sổ chi mới sau Phase 1. Tháng 1–6 là tháng của Phase 2; tương ứng M13–M18 chỉ khi Phase 1 kết thúc sau 12 tháng.
- Giữ 12 vị trí của bộ ngân sách[FBG01] cơ sở; ba vị trí bổ sung lần lượt vào tháng 1, 2, 3. Đây là kế hoạch nhân sự, không phải số người hiện đang làm.
- Lương đội tiếp tục lấy mức cuối Phase 1; lương vai trò mới lấy đơn giá tham chiếu, không áp lại tăng lương cũ. Chưa giả định một đợt tăng lương mới.
- Số đợt và lịch công việc là đề xuất có thể điều chỉnh. Các hạn mức mới chưa có báo giá và chỉ mở theo nghiệm thu.
- Tổng đã tính gồm chi hoạt động được định giá, dự phòng[FBG02] của phần đó và quỹ duy trì đã tính. Chưa phải tổng ngân sách[FBG01] hoặc số vốn cần xin thêm.
- Không giả định có doanh thu bù chi. Các tháng được trả từ quỹ chuyển tiếp vẫn thuộc chi Phase 2, nhưng tiền thực còn lại chỉ được trừ một lần khi xác định vốn bổ sung.
04TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Các nhóm việc
Mở hoặc thu gọn nội dung
04TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Các nhóm việc
Võ tiếp tục tốt hơn
- Cập nhật dựa trên dữ liệu người chơi.
- Thử rồi mở từng đợt truyền thông.
- Giữ hiệu năng, phục hồi và hỗ trợ theo tải thật.
Năng lực sản xuất
- Đo từ ý tưởng tạo hình tới tài sản, rig[TAR07], hoạt hình và tích hợp.
- Chuẩn hóa âm thanh, nguồn/quyền và bản địa hóa.
- Kèm cặp gắn với sản phẩm và công cụ giảm việc lặp.
- Producer · Live-ops
- Giữ lịch nội dung và vận hành.
- Growth · Publishing
- Thử chiến dịch, đo nhóm người chơi và quản đầu ra truyền thông.
- CTO · QA · Creative
- Chuẩn hóa kỹ thuật, chất lượng và sản xuất.
- CFO
- Lập sổ chi nối tiếp, quỹ cuối kỳ và vốn bổ sung.
05ĐIỀU KIỆN & PHỤ THUỘC
Nghiệm thu trước quyết định
Mở hoặc thu gọn nội dung
05ĐIỀU KIỆN & PHỤ THUỘC
Nghiệm thu trước quyết định
Trước khi bắt đầu
- Phase 1 đạt nghiệm thu và đội vận hành tiếp được phân công.
- Đối chiếu quỹ chuyển tiếp, nghĩa vụ chi và đủ nguồn lực cho kỳ mới.
Trước khi chuyển bước
- Các đợt nội dung/marketing đạt tiêu chí chất lượng và hiệu quả đã đặt trước.
- Có bằng chứng về nhịp vận hành, chi phí và công suất sản xuất.
- Có đề án Phase 3a với phạm vi bản mẫu, người dẫn dắt và đề xuất vốn riêng; chưa yêu cầu đã làm xong bản mẫu. Nguồn lực vận hành MOBA[GGN01] được giữ riêng.
- Kết quả phát hành và số đo chi phí Phase 1.
- Khối lượng nội dung mới, năng lực đội và báo giá.
- Chi làm bản mẫu RPG thuộc Phase 3a; không đưa vào sổ chi Phase 2 hoặc rút giờ vận hành Võ.