Nhân sự đỉnh kỳ
BỘ SỐ THAM CHIẾU
Tham chiếu ARPG · 36 tháng
Bảo lưu phạm vi, đầu vào và cách tính để đối chiếu. Kế hoạch hiện hành được tổ chức theo các giai đoạn riêng.
01PHẠM VI & THỜI HẠN
Chọn cách làm. Rồi tính nguồn lực.
Đề xuất 36 tháng: tháng 1–9 kiểm chứng phần chơi mẫu, tháng 10–33 sản xuất/phát hành có điều kiện, tháng 34–36 sửa lỗi và hỗ trợ. Mốc có thể lùi theo kết quả kiểm chứng.
Mở hoặc thu gọn nội dung
01PHẠM VI & THỜI HẠN
Chọn cách làm. Rồi tính nguồn lực.
Đề xuất 36 tháng: tháng 1–9 kiểm chứng phần chơi mẫu, tháng 10–33 sản xuất/phát hành có điều kiện, tháng 34–36 sửa lỗi và hỗ trợ. Mốc có thể lùi theo kết quả kiểm chứng.
Tổng công sức
Nhân-tháng[OPR07] khác số người có mặt cùng lúc.
- Phương án chuyển hướng cách làm Võ sang game hành động nhập vai theo cốt truyện, ưu tiên PC; cần duyệt riêng trước sản xuất.
- Phạm vi để ước tính: 12–15 giờ tuyến chính, 5 chương, 8 boss chính, 10–12 họ địch, 1 nhân vật chơi và 1–2 bộ vũ khí.
- Bản mẫu tháng 6–9: 30–45 phút, một boss và một phần chương; dùng để đo tốc độ làm nội dung, hiệu năng và chất lượng trải nghiệm.
- Base chưa gồm thế giới mở, PvP[GMC02]/co-op[GMC03] bắt buộc, mobile đồng thời hoặc console[TPL01]. Console[TPL01] cần cổng và dự toán riêng.
- Black Myth: Wukong chỉ là định hướng thể loại/tham vọng; các hạn mức này không chứng minh chất lượng hoặc quy mô tương đương.
Cơ sở đọc phương án
Phạm vi và thời hạn thuộc mô hình tham chiếu cũ. Không xem đây là ngân sách của một phase nối tiếp hoặc cộng trực tiếp với bộ số khác.
Tham chiếu Black Myth: Wukong là định hướng trải nghiệm hành động và kể chuyện; không dùng làm báo giá hoặc cam kết đạt cùng quy mô, thời lượng hay chất lượng.
02NGUỒN LỰC & CHÊNH LỆCH
Tổng đến từ từng khoản.
Mở hoặc thu gọn nội dung
02NGUỒN LỰC & CHÊNH LỆCH
Tổng đến từ từng khoản.
Nguồn lực cần theo dự toán166.172.798.890đồng
130.495.831.533đồng chi trong kỳ + 26.099.166.307đồng dự phòng + 9.457.801.050đồng duy trì + 120.000.000đồng cọc = 166.172.798.890đồng.
Chưa lấy doanh thu dự kiến bù chi. Đây là kết quả tính từ phạm vi và đơn giá đang giả định; không phải số tiền đã có hoặc đã cam kết.
Mốc vốn tham chiếu150.000.000.000đồng
150.000.000.000đồng là đầu vào mốc vốn, không phải kết quả ép từ chi phí.
Mốc có thể tăng hoặc giảm sau khi phạm vi được kiểm chứng. Ngân sách cần được tính độc lập; không tự phân bổ hết phần chênh còn lại.
Khoản cần bổ sung16.172.798.890đồng
150.000.000.000đồng mốc vốn − 166.172.798.890đồng nguồn lực cần = -16.172.798.890đồng.
Số âm cho biết thiếu so với mốc; số dương là phần chưa phân bổ. Cần cân nhắc điều chỉnh phạm vi, thời gian hoặc nguồn vốn trước khi duyệt.
Chi triển khai 36 tháng130.495.831.533đồng
Cộng từng dòng nhân sự và gói công việc.
Cộng các dòng chi ở phần hạng mục dưới đây.
Đọc từng hạng mụcDự phòng 20%26.099.166.307đồng
130.495.831.533đồng × 20% = 26.099.166.307đồng.
Dự phòng nằm ngoài chi trong kỳ; không cộng lại vào các gói công việc.
Duy trì sau kỳ 3 tháng9.457.801.050đồng
3.152,60035 triệu/tháng × 3; thêm sau kỳ, không cộng trùng tháng đã lập kế hoạch.
Nguồn duy trì sau kỳ kế hoạch được tính từ mức vận hành cuối kỳ.
Đọc chi duy trìTiền cọc120.000.000đồng
Tách khỏi chi triển khai.
Khoản giữ riêng trong cơ cấu nguồn lực.
03HẠNG MỤC & PHÂN BỔ
Từng dòng có cách tính.
Đơn vị kết quả: triệu đồng. Đầu vào, công thức và kết quả dùng Việt Nam đồng; mở từng khoản để xem số nguyên đồng.
Mở hoặc thu gọn nội dung
03HẠNG MỤC & PHÂN BỔ
Từng dòng có cách tính.
Đơn vị kết quả: triệu đồng. Đầu vào, công thức và kết quả dùng Việt Nam đồng; mở từng khoản để xem số nguyên đồng.
Nhân sự87.312.331.533đồng
Tổng nhóm = cộng các dòng cùng nhóm trong chi triển khai.
- Lãnh đạo sáng tạo và sản xuất
- Gameplay / combat · lõi
- Gameplay / combat · sau cổng
- AI / boss · lõi
- AI / boss · sau cổng
- Engine / công cụ · lõi
- Engine / công cụ · sau cổng
- Thiết kế màn và hệ thống · lõi
- Thiết kế màn và hệ thống · sau cổng
- Cốt truyện và biên tập
- Nhân vật / môi trường · đội hiện có
- Nhân vật / môi trường · lõi bổ sung
- Nhân vật / môi trường · sau cổng
- Animation / rig[TAR07] · lõi
- Animation / rig[TAR07] · sau cổng
- Technical Art[TAR02] / VFX[TAR03] · lõi
- Technical Art[TAR02] / VFX[TAR03] · sau cổng
- UI/UX · đội hiện có
- UI/UX · sau cổng
- Tích hợp âm thanh
- QA[TQA01] · lõi
- QA[TQA01] · sau cổng
- Phát hành và cộng đồng
- Vận hành studio
- Dự trù khoản theo lương
- Dự trù thưởng theo thời gian làm việc
- Phúc lợi
Mỹ thuật11.000.000.000đồng
Tổng nhóm = cộng các dòng cùng nhóm trong chi triển khai.
- Tài sản hình ảnh thuê ngoài
- Cleanup[TAR05] và retarget[TAR06] animation
- Cinematic[WAR03] theo chương
- Thu diễn xuất
Âm thanh2.100.000.000đồng
Tổng nhóm = cộng các dòng cùng nhóm trong chi triển khai.
- Nhạc, SFX[TAU01] và mix
- Casting và thu giọng Việt
Bản địa hóa240.000.000đồng
Kiểm thử2.360.000.000đồng
Nghiên cứu800.000.000đồng
Pháp lý & quyền1.000.000.000đồng
Marketing & phát hành15.000.000.000đồng
Văn phòng2.700.000.000đồng
Công cụ2.353.500.000đồng
Hạ tầng sản xuất1.440.000.000đồng
Thiết bị2.530.000.000đồng
Tuyển dụng940.000.000đồng
Vận hành720.000.000đồng
| Hạng mục | Cơ sở tính | Thành tiền |
|---|---|---|
| Lãnh đạo sáng tạo và sản xuất | 4 × 55.000.000đồng × 36 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Gameplay / combat · lõi | 3 × 45.000.000đồng × 35 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Gameplay / combat · sau cổng | 3 × 45.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| AI / boss · lõi | 1 × 45.000.000đồng × 33 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| AI / boss · sau cổng | 2 × 45.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Engine / công cụ · lõi | 2 × 50.000.000đồng × 35 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Engine / công cụ · sau cổng | 1 × 50.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Thiết kế màn và hệ thống · lõi | 3 × 35.000.000đồng × 35 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Thiết kế màn và hệ thống · sau cổng | 3 × 35.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Cốt truyện và biên tập | 2 × 32.000.000đồng × 36 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Nhân vật / môi trường · đội hiện có | 2 × 34.000.000đồng × 36 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Nhân vật / môi trường · lõi bổ sung | 1 × 34.000.000đồng × 34 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Nhân vật / môi trường · sau cổng | 5 × 34.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Animation / rig[TAR07] · lõi | 2 × 38.000.000đồng × 34 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Animation / rig[TAR07] · sau cổng | 4 × 38.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Technical Art[TAR02] / VFX[TAR03] · lõi | 1 × 42.000.000đồng × 34 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Technical Art[TAR02] / VFX[TAR03] · sau cổng | 2 × 42.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| UI/UX · đội hiện có | 1 × 32.000.000đồng × 36 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| UI/UX · sau cổng | 1 × 32.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Tích hợp âm thanh | 1 × 36.000.000đồng × 31 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| QA[TQA01] · lõi | 2 × 26.000.000đồng × 33 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| QA[TQA01] · sau cổng | 2 × 26.000.000đồng × 27 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Phát hành và cộng đồng | 2 × 30.000.000đồng × 21 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Vận hành studio | 1 × 25.000.000đồng × 36 người-thángGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Dự trù khoản theo lương | 1 × 15.144.368.200đồng × 1 kỳGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Dự trù thưởng theo thời gian làm việc | 1 × 5.370.343.333đồng × 1 kỳGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Phúc lợi | 1 × 2.353.500.000đồng × 1 kỳGross cơ sở; mở công thức để xem điều chỉnh và các khoản theo lương. | |
| Tài sản hình ảnh thuê ngoài | 96 × 55.000.000đồng × 1 tháng-nghệ-sĩModel/texture/LOD theo brief; tách animation. | |
| Cleanup[TAR05] và retarget[TAR06] animation | 54 × 55.000.000đồng × 1 tháng-chuyên-giaClip đã duyệt; nội bộ vẫn rig và tích hợp. | |
| Cinematic[WAR03] theo chương | 5 × 400.000.000đồng × 1 gói-chươngStoryboard/previs/shot layout/lighting/dựng; model nằm gói hình ảnh, cleanup chuyển động và thu diễn xuất tính riêng. Không phim riêng. | |
| Thu diễn xuất | 30 × 25.000.000đồng × 1 ngày-thuNgười diễn, địa điểm, vận hành; không mua lại suit hiện có. | |
| Nhạc, SFX[TAU01] và mix | 1 × 1.500.000.000đồng × 1 góiKhóa audio brief và quyền trước báo giá. | |
| Casting và thu giọng Việt | 3 × 200.000.000đồng × 1 đợtKhông mặc định nghệ sĩ nổi tiếng. | |
| Dịch chữ và phụ đề | 80000 × 3.000đồng × 1 từ-đích40.000 từ nguồn × hai ngôn ngữ đích; không gồm lồng tiếng Anh. | |
| Kiểm bản địa hóa | 12 × 35.000.000đồng × 1 tháng-kiểm-thửKiểm chữ và ngữ cảnh trên bản tích hợp. | |
| Kiểm thử độc lập | 24 × 35.000.000đồng × 1 tháng-kiểm-thửBổ sung độc lập, không tính lại QA nội bộ. | |
| Kiểm tương thích PC | 6 × 100.000.000đồng × 1 vòngCác mốc bản mẫu và trước phát hành. | |
| Rà khả năng tiếp cận | 2 × 150.000.000đồng × 1 vòngRà sớm và rà trước phát hành. | |
| Rà bảo mật và phát hành | 2 × 100.000.000đồng × 1 vòngSave, nền tảng và bản đóng gói; không giả định backend MOBA. | |
| Nghiên cứu lịch sử theo chương | 5 × 160.000.000đồng × 1 gói-chươngNghiên cứu và phản biện, quyền tư liệu. | |
| Quyền nội dung và pháp lý phát hành | 1 × 1.000.000.000đồng × 1 góiBrief và hợp đồng cần chuyên gia; chưa phải báo giá. | |
| Media thử nghiệm và mở rộng phát hành | 4 × 2.500.000.000đồng × 1 đợtTheo demo, mức quan tâm và chi phí thu hút; không mua doanh thu. | |
| Creative và PR | 1 × 2.000.000.000đồng × 1 góiTrailer, nội dung báo chí và định dạng quảng bá; tách cinematic trong game. | |
| Creator và sự kiện | 1 × 3.000.000.000đồng × 1 góiChưa có đối tác hoặc hợp đồng cam kết. | |
| Thuê nơi làm việc | 1 × 60.000.000đồng × 36 thángHạn mức diện tích cho quy mô đội; cần khảo sát. | |
| Điện, mạng và dịch vụ | 1 × 15.000.000đồng × 36 thángGiả định chi theo kỳ, cần báo giá. | |
| Phần mềm chuyên môn | 1569 × 1.500.000đồng × 1 người-thángSố lượng tự tính theo người-tháng; rà license đã có, không mặc định phí seat Unreal cho game. | |
| Build, quản lý phiên bản và lưu trữ | 1 × 40.000.000đồng × 36 thángKhông đưa quỹ UE DSI production của MOBA vào. | |
| Workstation bổ sung/nâng cấp | 47 × 50.000.000đồng × 1 suấtTrần theo vị trí tăng so với 4 người hiện có, chỉ mua sau kiểm kê; chưa xác nhận thiếu từng ấy máy. | |
| Thuê cấu hình và tiếp cận phòng kiểm PC | 12 × 15.000.000đồng × 1 suấtHạn mức ma trận PC và thiết bị đầu vào; không ngầm mua điện thoại. | |
| Tuyển dụng và onboarding | 47 × 20.000.000đồng × 1 vị-tríĐỉnh đội trừ 4 hiện có, tự tính lại; không coi mọi vị trí dùng headhunter. | |
| Kế toán và hành chính dịch vụ | 1 × 15.000.000đồng × 36 thángKhông tính lại người điều phối studio. | |
| Công cụ phát hành và hỗ trợ | 1 × 15.000.000đồng × 12 thángDùng từ tháng 25 đến 36. |
Lãnh đạo sáng tạo và sản xuất8.322.600.000đồng
4 người × 55 triệu/người-tháng × 36 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 8.322,6 triệu.
Founder/game director, producer, art director, tech lead; không cộng founder lần nữa.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Gameplay / combat · lõi4.972.050.000đồng
3 người × 45 triệu/người-tháng × 35 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 4.972,05 triệu.
Cơ chế điều khiển và chiến đấu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 2–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Gameplay / combat · sau cổng3.892.050.000đồng
3 người × 45 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 3.892,05 triệu.
Chỉ tuyển tăng khi bản mẫu đạt.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
AI / boss · lõi1.567.350.000đồng
1 người × 45 triệu/người-tháng × 33 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.567,35 triệu.
Đo pipeline kẻ địch và boss.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 4–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
AI / boss · sau cổng2.594.700.000đồng
2 người × 45 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 2.594,7 triệu.
Sản xuất hành vi khi pipeline đã kiểm.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Engine / công cụ · lõi3.683.000.000đồng
2 người × 50 triệu/người-tháng × 35 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 3.683 triệu.
Build, hiệu năng, save và nền tảng PC.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 2–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Engine / công cụ · sau cổng1.441.500.000đồng
1 người × 50 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.441,5 triệu.
Công cụ sản xuất; không phải server MOBA[GGN01].
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Thiết kế màn và hệ thống · lõi3.867.150.000đồng
3 người × 35 triệu/người-tháng × 35 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 3.867,15 triệu.
Đường chơi, nhịp trải nghiệm và hệ thống.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 2–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Thiết kế màn và hệ thống · sau cổng3.027.150.000đồng
3 người × 35 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 3.027,15 triệu.
Sản xuất chương theo công cụ đã kiểm.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Cốt truyện và biên tập2.421.120.000đồng
2 người × 32 triệu/người-tháng × 36 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 2.421,12 triệu.
Nhịp chuyện, lời thoại, dữ liệu cảnh.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Nhân vật / môi trường · đội hiện có2.572.440.000đồng
2 người × 34 triệu/người-tháng × 36 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 2.572,44 triệu.
Giữ hai nhân sự 3D hiện có; phân công đề xuất.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Nhân vật / môi trường · lõi bổ sung1.218.220.000đồng
1 người × 34 triệu/người-tháng × 34 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.218,22 triệu.
Chuẩn hóa tài sản bản mẫu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 3–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Nhân vật / môi trường · sau cổng4.901.100.000đồng
5 người × 34 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 4.901,1 triệu.
Hai tổ nội dung của Võ.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Animation / rig · lõi2.723.080.000đồng
2 người × 38 triệu/người-tháng × 34 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 2.723,08 triệu.
Chất lượng chuyển động và bộ công cụ.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 3–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Animation / rig · sau cổng4.382.160.000đồng
4 người × 38 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 4.382,16 triệu.
Tích hợp và nghiệm thu; tách cleanup[TAR05] vendor.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Technical Art / VFX · lõi1.504.860.000đồng
1 người × 42 triệu/người-tháng × 34 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.504,86 triệu.
Pipeline, VFX[TAR03], hiệu năng.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 3–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Technical Art / VFX · sau cổng2.421.720.000đồng
2 người × 42 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 2.421,72 triệu.
Hỗ trợ tổ nội dung và tối ưu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
UI/UX · đội hiện có1.210.560.000đồng
1 người × 32 triệu/người-tháng × 36 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.210,56 triệu.
Phân công đề xuất cho nhân sự 2D hiện tại.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
UI/UX · sau cổng922.560.000đồng
1 người × 32 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 922,56 triệu.
Giao diện và trải nghiệm sử dụng.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Tích hợp âm thanh1.181.880.000đồng
1 người × 36 triệu/người-tháng × 31 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.181,88 triệu.
Âm thanh tương tác trong game; tách sáng tác/thu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 6–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
QA · lõi1.811.160.000đồng
2 người × 26 triệu/người-tháng × 33 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.811,16 triệu.
Kiểm sớm cơ chế và hiệu năng.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 4–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
QA · sau cổng1.499.160.000đồng
2 người × 26 triệu/người-tháng × 27 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.499,16 triệu.
Hồi quy và nghiệm thu sản xuất.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Phát hành và cộng đồng1.360.800.000đồng
2 người × 30 triệu/người-tháng × 21 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 1.360,8 triệu.
Trang cửa hàng, phối hợp phát hành và hỗ trợ.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 16–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Vận hành studio945.750.000đồng
1 người × 25 triệu/người-tháng × 36 tháng. Điều chỉnh kế hoạch: tháng 13 +5%; tháng 25 +5% (lũy kế). Tổng gross theo lịch: 945,75 triệu.
Điều phối nội bộ; không thay dịch vụ kế toán.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Dự trù khoản theo lương15.144.368.200đồng
Gross cả kỳ × 23.5% (giả định dự trù).
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Giả định lập kế hoạch của phương án.
Dự trù thưởng theo thời gian làm việc5.370.343.333đồng
Gross đã dự trù cả kỳ × 1/12; theo lương trong kỳ, không phải thưởng bắt buộc.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Giả định lập kế hoạch của phương án.
Phúc lợi2.353.500.000đồng
1569 người-tháng × 1,5 triệu.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Giả định lập kế hoạch của phương án.
Tài sản hình ảnh thuê ngoài5.280.000.000đồng
96 × 55 triệu × 1 tháng-nghệ-sĩ.
Model/texture/LOD[TAR04] theo brief; tách animation.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–29; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Cleanup và retarget animation2.970.000.000đồng
54 × 55 triệu × 1 tháng-chuyên-gia.
Clip đã duyệt; nội bộ vẫn rig[TAR07] và tích hợp.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–30; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Cinematic theo chương2.000.000.000đồng
5 × 400 triệu × 1 gói-chương.
Storyboard/previs/shot layout/lighting/dựng; model nằm gói hình ảnh, cleanup[TAR05] chuyển động và thu diễn xuất tính riêng. Không phim riêng.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 10–29; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Thu diễn xuất750.000.000đồng
30 × 25 triệu × 1 ngày-thu.
Người diễn, địa điểm, vận hành; không mua lại suit hiện có.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 7–25; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Nhạc, SFX và mix1.500.000.000đồng
1 × 1.500 triệu × 1 gói.
Khóa audio brief và quyền trước báo giá.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 7–32; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Casting và thu giọng Việt600.000.000đồng
3 × 200 triệu × 1 đợt.
Không mặc định nghệ sĩ nổi tiếng.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 12–30; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Dịch chữ và phụ đề240.000.000đồng
80000 × 0,003 triệu × 1 từ-đích.
40.000 từ nguồn × hai ngôn ngữ đích; không gồm lồng tiếng Anh.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 22–32; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Kiểm bản địa hóa420.000.000đồng
12 × 35 triệu × 1 tháng-kiểm-thử.
Kiểm chữ và ngữ cảnh trên bản tích hợp.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 27–33; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Kiểm thử độc lập840.000.000đồng
24 × 35 triệu × 1 tháng-kiểm-thử.
Bổ sung độc lập, không tính lại QA[TQA01] nội bộ.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 25–33; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Kiểm tương thích PC600.000.000đồng
6 × 100 triệu × 1 vòng.
Các mốc bản mẫu và trước phát hành.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 7–33; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Rà khả năng tiếp cận300.000.000đồng
2 × 150 triệu × 1 vòng.
Rà sớm và rà trước phát hành.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 9–29; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Rà bảo mật và phát hành200.000.000đồng
2 × 100 triệu × 1 vòng.
Save, nền tảng và bản đóng gói; không giả định backend MOBA[GGN01].
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 9–32; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Nghiên cứu lịch sử theo chương800.000.000đồng
5 × 160 triệu × 1 gói-chương.
Nghiên cứu và phản biện, quyền tư liệu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–24; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Quyền nội dung và pháp lý phát hành1.000.000.000đồng
1 × 1.000 triệu × 1 gói.
Brief và hợp đồng cần chuyên gia; chưa phải báo giá.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 1–33; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Media thử nghiệm và mở rộng phát hành10.000.000.000đồng
4 × 2.500 triệu × 1 đợt.
Theo demo, mức quan tâm và chi phí thu hút; không mua doanh thu.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 24–35; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Creative và PR2.000.000.000đồng
1 × 2.000 triệu × 1 gói.
Trailer, nội dung báo chí và định dạng quảng bá; tách cinematic[WAR03] trong game.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 19–35; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Creator và sự kiện3.000.000.000đồng
1 × 3.000 triệu × 1 gói.
Chưa có đối tác hoặc hợp đồng cam kết.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 24–35; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
Thuê nơi làm việc2.160.000.000đồng
1 × 60 triệu × 36 tháng.
Hạn mức diện tích cho quy mô đội; cần khảo sát.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Điện, mạng và dịch vụ540.000.000đồng
1 × 15 triệu × 36 tháng.
Giả định chi theo kỳ, cần báo giá.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phần mềm chuyên môn2.353.500.000đồng
1569 × 1,5 triệu × 1 người-tháng.
Số lượng tự tính theo người-tháng; rà license đã có, không mặc định phí seat Unreal cho game.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Build, quản lý phiên bản và lưu trữ1.440.000.000đồng
1 × 40 triệu × 36 tháng.
Không đưa quỹ UE DSI production của MOBA[GGN01] vào.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Workstation bổ sung/nâng cấp2.350.000.000đồng
47 × 50 triệu × 1 suất.
Trần theo vị trí tăng so với 4 người hiện có, chỉ mua sau kiểm kê; chưa xác nhận thiếu từng ấy máy.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Thuê cấu hình và tiếp cận phòng kiểm PC180.000.000đồng
12 × 15 triệu × 1 suất.
Hạn mức ma trận PC và thiết bị đầu vào; không ngầm mua điện thoại.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Tuyển dụng và onboarding940.000.000đồng
47 × 20 triệu × 1 vị-trí.
Đỉnh đội trừ 4 hiện có, tự tính lại; không coi mọi vị trí dùng headhunter.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Kế toán và hành chính dịch vụ540.000.000đồng
1 × 15 triệu × 36 tháng.
Không tính lại người điều phối studio.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Công cụ phát hành và hỗ trợ180.000.000đồng
1 × 15 triệu × 12 tháng.
Dùng từ tháng 25 đến 36.
Ước tính đề xuất — chưa duyệt. Ước tính lập phương án ngày 30/09/2026; chưa phải báo giá hoặc phạm vi đã duyệt.
Phạm vi dự kiến: tháng 25–36; đây là lịch thực hiện, chưa phải lịch thanh toán hợp đồng.
04SAU KỲ KẾ HOẠCH
Duy trì được tính riêng.
Mở hoặc thu gọn nội dung
04SAU KỲ KẾ HOẠCH
Duy trì được tính riêng.
Gross đội ngũ cuối kỳ2.165.310.000đồng
Cộng lương các vị trí còn làm ở tháng cuối.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Khoản theo lương cuối kỳ508.847.850đồng
Gross cuối kỳ × 23.5%.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Trích thưởng mỗi tháng180.442.500đồng
Gross cuối kỳ × 1/12.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Phúc lợi cuối kỳ76.500.000đồng
51 người × 1,5 triệu.
Tính từ lịch nhân sự của phương án; chưa phải nghĩa vụ hoặc chính sách đã ký.
Văn phòng và dịch vụ75.000.000đồng
1 × 75 triệu × 1 tháng.
60 thuê + 15 điện/mạng/dịch vụ.
Phần mềm đội cuối kỳ76.500.000đồng
51 × 1,5 triệu × 1 người-tháng.
Số lượng tự theo đội cuối kỳ; cần rà giấy phép.
Build, quản lý phiên bản và lưu trữ40.000.000đồng
1 × 40 triệu × 1 tháng.
Hạ tầng hỗ trợ bản phát hành.
Kế toán và hành chính dịch vụ15.000.000đồng
1 × 15 triệu × 1 tháng.
Duy trì chứng từ và báo cáo.
Công cụ phát hành và hỗ trợ15.000.000đồng
1 × 15 triệu × 1 tháng.
Giữ ba tháng bổ sung sau kỳ triển khai.
05ĐIỀU KIỆN TIẾP TỤC
Mở rộng khi có bằng chứng.
Mở hoặc thu gọn nội dung
05ĐIỀU KIỆN TIẾP TỤC
Mở rộng khi có bằng chứng.
Mỗi cổng kiểm chứng[OPR06] là thời điểm rà lại phạm vi và nguồn lực. Ngân sách marketing không tự tạo ra khả năng giữ chân[GMT03]; vertical slice[OPR03] không tự bảo đảm tốc độ sản xuất toàn game.
- Tháng 3: chốt trụ cột trải nghiệm, công cụ và phạm vi nội dung; chưa mở toàn bộ sản xuất.
- Tháng 6–9: nghiệm thu bản mẫu có một boss, chất lượng trên cấu hình PC mục tiêu và tốc độ làm nội dung. Nếu không đạt, làm lại hoặc giảm phạm vi trước tuyển tăng.
- Sau cổng bản mẫu: mở nhóm nội dung và hợp đồng thuê ngoài theo đầu ra; đo lại đơn giá và lịch rồi cập nhật vốn cần có.
- Tháng 24–29: kiểm nội dung tích hợp, demo và dữ liệu quan tâm thật trước mở rộng quảng bá.
- Tháng 33: chỉ phát hành sau QA[TQA01], tương thích, quyền nội dung và điều kiện cửa hàng; không cắt kiểm thử để giữ ngày.
- Tháng 36: quyết định nhóm hỗ trợ tiếp theo; console[TPL01] hoặc phần mở rộng cần phương án riêng.
06GIẢ ĐỊNH & ĐƠN VỊ
Hiểu cả giới hạn của con số.
Mở hoặc thu gọn nội dung
06GIẢ ĐỊNH & ĐƠN VỊ
Hiểu cả giới hạn của con số.
Mọi khoản mới là ước tính đề xuất, chưa phải vốn được cấp, cam kết tuyển dụng hoặc hợp đồng dịch vụ.
Lương là gross; dự trù thêm 23,5% khoản theo lương, thưởng tương đương 1/12 gross trong kỳ và phúc lợi 1,5 triệu/người-tháng. Kế toán xác nhận nghĩa vụ thực tế.
Hạn mức dịch vụ dự kiến gồm thuế/phí hóa đơn khi áp dụng; chưa bù trừ VAT đầu vào. Không cộng thuế lần nữa trên toàn bộ hạn mức.
Chưa đưa doanh thu vào để bù chi. Ngân sách, đầu vào và kết quả đều được trình bày bằng Việt Nam đồng.
Duy trì tính sau kỳ triển khai; tháng đã có trong kế hoạch không được tính lại. Chưa có lịch giải ngân xác nhận nên chưa mô phỏng số dư tài khoản cho phương án mới.
Phạm vi, thời hạn, số người và đơn giá đều là giả định mới để lập dự toán; chưa thay hồ sơ Võ hiện hành.
Tăng lương dự trù 5% ở tháng 13 và tháng 25, lũy kế. Đơn giá neo vào kế hoạch nhân sự cũ và điều chỉnh theo vai trò, chưa phải khảo sát tuyển dụng hoặc offer.
Giữ đội đã tuyển tới hết tháng 36 và trong quỹ duy trì sau kỳ; không mặc định người hoàn thành chương tự hết nghĩa vụ trả lương. Bốn người hiện có nằm trong đội; nhóm tăng tháng 10 chỉ mở sau cổng bản mẫu.
Tháng 10 là mốc tính ngân sách, không cam kết tuyển đủ ngay; cần kế hoạch tuyển theo đợt 10–12 và tính lại khi lịch thay đổi.
Dự phòng 20% là giả định quản trị rủi ro của phương án mới. Mốc 150 tỷ dùng để so sánh; vốn cần có tính từ công việc và có thể thấp hoặc cao hơn.
Giọng Việt và hai ngôn ngữ đích cho chữ/phụ đề (tiếng Anh và một ngôn ngữ chờ nghiên cứu); không tự gồm lồng tiếng Anh.
Duy trì sau tháng 36 giữ toàn bộ đội cuối kỳ; việc giảm hoặc điều chuyển nhân sự cần phương án và chi phí riêng. Không đưa chi máy chủ MOBA[GGN01], doanh thu cosmetic hoặc làm game/phim khác vào phương án này.
Độ nhạy ngân sách[FBG05]
Mỗi dòng thay riêng một giả định rồi tính lại; không cộng các dòng với nhau và không coi là khoảng xác suất.
| Thay đổi giả định | Nguồn lực cần | Tăng so với dự toán |
|---|---|---|
| Lương cơ sở cao hơn 10% | ||
| Báo giá sản xuất và kiểm chứng cao hơn 20% | ||
| Sản xuất kéo dài thêm 6 tháng |
Lương cơ sở cao hơn 10%177.224.238.779đồng
177.224.238.779đồng − 166.172.798.890đồng = 11.051.439.889đồng tăng thêm.
Chỉ tăng đơn giá gross; các khoản theo lương, thưởng, dự phòng và duy trì tự tính lại. Không tăng số người.
Kỳ giả định: 36 tháng. Mô hình tính lại các đầu vào bị ảnh hưởng cùng dự phòng và duy trì; không cộng tay vào tổng.
Báo giá sản xuất và kiểm chứng cao hơn 20%170.372.798.890đồng
170.372.798.890đồng − 166.172.798.890đồng = 4.200.000.000đồng tăng thêm.
Tăng đơn giá 14 gói hình ảnh, âm thanh, bản địa hóa, QA, nghiên cứu và pháp lý; giữ marketing và nhân sự.
Kỳ giả định: 36 tháng. Mô hình tính lại các đầu vào bị ảnh hưởng cùng dự phòng và duy trì; không cộng tay vào tổng.
Sản xuất kéo dài thêm 6 tháng190.327.367.590đồng
190.327.367.590đồng − 166.172.798.890đồng = 24.154.568.700đồng tăng thêm.
Giả định giữ từng nhóm đã tuyển thêm 6 tháng, tăng các khoản định kỳ tương ứng và thêm đợt điều chỉnh lương tháng 37. Gói bàn giao không nhân lại; chưa tính phát sinh làm lại nội dung.
Kỳ giả định: 42 tháng. Mô hình tính lại các đầu vào bị ảnh hưởng cùng dự phòng và duy trì; không cộng tay vào tổng.
Đơn vị tiền tệ
Mọi phép tính giữ giá trị nguyên Việt Nam đồng. Một triệu đồng = 1.000.000 đồng; một tỷ đồng = 1.000.000.000 đồng.
Bảng tổng quan rút gọn theo triệu hoặc tỷ đồng; mở từng khoản để đối chiếu giá trị gốc. Không dùng tỷ giá để thay đổi ngân sách.